TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

heart

Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/hɑːʔ/ US/hɑɹt/ giọng máy của trình duyệt

heart nghĩa là lồng ngực, trái tim, lòng, tim.

Nghĩa của heart

Danh từ

  1. Lồng ngực.
    • to draw somebody to one's heartkéo ai vào lòng
  2. Trái tim, lòng, tấm lòng, tâm can, tâm hồn.
    • a kind heartlòng tốt
    • a hard heartlòng nhẫn tâm sắt đá
    • a heavy heartlòng nặng trĩu đau buồn
    • a false heartlòng giả dối, lòng phản trắc
    • a heart of goldtấm lòng vàng
    • to touch (move) someone's heartlàm mủi lòng ai
  3. Tình, cảm tình, tình yêu thương.
    • to have no heartkhông có tình, sắt đá, nhẫn tâm
    • to win (gain) someone's hearttranh thủ được cảm tình của ai, chiếm được tình yêu của ai
    • to give (lose) one's heart to somebodyyêu ai, phải lòng ai
  4. Lòng can đảm, dũng khí; sự nhiệt tâm, sự hăng hái phấn khởi.
    • to take heartcan đảm, hăng hái lên
    • to lose heartmất hết can đảm, mất hết hăng hái
    • to be out of heartchán nản, thất vọng
    • to be in [good] hearthăng hái, phấn khởi
  5. Người yêu quí, người thân yêu (tiếng xưng hô âu yếm).
    • dear heartem (anh) yêu quý
    • my hearts(hàng hải) những anh bạn dũng cảm của tôi
  6. Giữa, trung tâm.
    • in the heart of summervào giữa mùa hè
    • in the heart of Africaở giữa Châu phi
  7. Ruột, lõi, tâm.
    • heart of a head of cabbageruột bắp cải
  8. Điểm chính, điểm chủ yếu, điểm mấu chốt; phần tinh tuý; thực chất.
    • the heart of the matterđiểm mấu chốt của vấn đề; thực chất của vấn đề
  9. Sự màu mỡ (đất).
    • to keep land in good heartgiữ cho đất màu mỡ
    • out of hearthết màu mỡ
  10. Đánh bài (số nhiều) "cơ", (số ít) lá bài "cơ".
    • queen of heartsQ "cơ"
  11. Vật hình tim.

Dạng từ của heart

Số nhiềuhearts
Ngôi thứ ba số íthearts
Hiện tại phân từ (-ing)hearting
Quá khứ phân từhearted
Quá khứhearted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với heart

Đồng nghĩa

Họ từ của heart

Cụm từ, thành ngữ với heart

  • to be sick at heart — Đau buồn, buồn phiền; não lòng, ngao ngán; (Nói trại) Buồn nôn.
  • to be the heart and soul of — (Nghĩa bóng) Là linh hồn của (một tổ chức...).
  • by heart — Thuộc lòng, nhập tâm.
  • to cheer (delight, gladden, rejoice, warm) the cockles of someone's heart — Làm cho ai vui sướng, làm cho ai phấn khởi.
  • to go to somebody's heart — Làm ai mũi lòng, làm ai thấm thía đến tận tâm can.
  • to cry (sob, weep) one's heart out — Khóc lóc thảm thiết.
  • to cut (touch) somebody to the heart — Làm ai đau lòng, chạm đến tâm can ai.
  • to do someone's heart good — Làm ai vui sướng.
  • to eat one's heart out — Đau đớn âm thầm, héo hon mòn mỏi đi vì sầu khổ.
  • to find [it] in one's heart to do something — Cảm thấy, thích làm gì; tự bắt mình phải làm gì, quyết tâm làm gì ((thường) phủ định).
  • to have a soft (warm) spot in one's heart for somebody — Có cảm tình với ai.
  • to have one's heart in (leaped into) one's mouth (throat) — Sợ hết hồn, sợ chết khiếp.
  • to have one's heart in one's work — Làm việc hăng hái hết lòng.
  • to have something at heart — Thiết tha với cái gì, hết sức quan tâm tới cái gì.
  • to have the heart to do something — Có đủ can đảm làm gì; Có đủ nhẫn tâm làm gì.
  • not to have a heart to do something — Không nỡ lòng nào làm cái gì; Không đủ can đảm (không dám) làm cái gì.
  • have a heart! — (Từ lóng) Hãy rủ lòng thương!.
  • one's heart is (lies) in the right place — Tốt bụng, có ý tốt, có thiện ý.
  • [with] heart and hand — Hết sức nhiệt tình, với tất cả nhiệt tâm.
  • with all one's heart and soul — Với tất cả tâm hồn, hết lòng, hết sức thiết tha.
  • to keep up heart — Giữ vững tinh thần, không chán nản, không thất vọng.
  • to lay one's heart bare to somebody — Thổ lộ nỗi lòng của ai.
  • to lay something to heart — Để tâm suy nghĩ kỹ cái gì.
  • to weigh upon somebody's heart — Đè nặng lên lòng ai.
  • to open (uncover, pour out) one's heart to somebody — Thổ lộ tâm tình với ai.
  • to take something to heart — Để tâm làm cái gì; quá lo lắng buồn phiền về việc gì.
  • to take heart of grace — Lấy can đảm, can đảm lên, hăng lên.
  • to put somebody out of heart — Làm cho ai chán nản thất vọng.
  • to wear one's heart upon one's sleeve — Ruột để ngoài da.
  • heart attack — Nhồi máu cơ tim.
  • heart of oak — Đội tàu và thủy thủ của hải quân Anh.
  • heart of palm — Củ hủ dừa.
  • heart rate — Nhịp tim.

Câu ví dụ với heart

  • The students learned many poems by heart. Các sinh viên đã học thuộc lòng rất nhiều bài thơ.
  • The students learned this poem by heart. Các sinh viên đã học thuộc lòng bài thơ này.
  • We all learned the poem by heart. Tất cả chúng ta đã học thuốc bài thơ này.
  • I must learn this poem by heart. Tôi phải học thuộc lòng bài thơ này.
  • Can this gadget replace a human heart? Thiết bị này có thể thay thế trái tim con người không?
  • The human heart beats 115,000 times a day. Tim người đập 115.000 lần mỗi ngày.
  • I loved her with all my heart. Tôi đã yêu cô ấy bằng cả trái tim.
  • My heart was filled with happiness. Tim tôi tràn ngập hạnh phúc.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

heart nghĩa là gì?

heart (danh từ) nghĩa là lồng ngực, trái tim, lòng, tim.

heart phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của heart: giọng Anh (UK) /hɑːʔ/, giọng Mỹ (US) /hɑɹt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.