TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

heart-broken

giọng máy của trình duyệt

heart-broken nghĩa là rất đau buồn, đau khổ.

Nghĩa của heart-broken

Tính từ

  1. Rất đau buồn, đau khổ.

Câu hỏi thường gặp

heart-broken nghĩa là gì?

heart-broken (tính từ) nghĩa là rất đau buồn, đau khổ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.