TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

heart-burning

US/ˈhɑːrt.ˈbɜː.niɳ/ giọng máy của trình duyệt

heart-burning nghĩa là sự ghen tuông, sự ghen tức, sự hằn học, sự hiềm oán.

Nghĩa của heart-burning

Danh từ

  1. Sự ghen tuông, sự ghen tức.
  2. Sự hằn học, sự hiềm oán; sự thù oán.

Câu hỏi thường gặp

heart-burning nghĩa là gì?

heart-burning (danh từ) nghĩa là sự ghen tuông, sự ghen tức, sự hằn học, sự hiềm oán.

heart-burning phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của heart-burning: giọng Mỹ (US) /ˈhɑːrt.ˈbɜː.niɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.