heartache
UK/ˈhɑːteɪk/
giọng máy của trình duyệt
heartache nghĩa là nỗi đau buồn, mối đau khổ.
Nghĩa của heartache
Danh từ
- Nỗi đau buồn, mối đau khổ.
Dạng từ của heartache
| Số nhiều | heartaches |
Câu hỏi thường gặp
heartache nghĩa là gì?
heartache (danh từ) nghĩa là nỗi đau buồn, mối đau khổ.
heartache phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của heartache: giọng Anh (UK) /ˈhɑːteɪk/.