TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

heartache

UK/ˈhɑːteɪk/ giọng máy của trình duyệt

heartache nghĩa là nỗi đau buồn, mối đau khổ.

Nghĩa của heartache

Danh từ

  1. Nỗi đau buồn, mối đau khổ.

Dạng từ của heartache

Số nhiềuheartaches

Câu hỏi thường gặp

heartache nghĩa là gì?

heartache (danh từ) nghĩa là nỗi đau buồn, mối đau khổ.

heartache phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của heartache: giọng Anh (UK) /ˈhɑːteɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.