TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

heart-whole

giọng máy của trình duyệt

heart-whole nghĩa là thành thật, chân thật.

Nghĩa của heart-whole

Tính từ

  1. Như Heart-free.
  2. Thành thật, chân thật, thật tâm.
  3. Can đảm, dũng cảm, không sợ hãi, không khiếp sợ.

Câu hỏi thường gặp

heart-whole nghĩa là gì?

heart-whole (tính từ) nghĩa là thành thật, chân thật.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.