TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

heartbeat

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈhɑːtˌbiːt/ US/ˈhɑɹtˌbit/ giọng máy của trình duyệt

heartbeat nghĩa là nhịp đập của tim, sự xúc động.

Nghĩa của heartbeat

Danh từ

  1. Nhịp đập của tim.
  2. Nghĩa bóng Sự xúc động, sự bồi hồi cảm động.

Dạng từ của heartbeat

Số nhiềuheartbeats

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với heartbeat

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

heartbeat nghĩa là gì?

heartbeat (danh từ) nghĩa là nhịp đập của tim, sự xúc động.

heartbeat phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của heartbeat: giọng Anh (UK) /ˈhɑːtˌbiːt/, giọng Mỹ (US) /ˈhɑɹtˌbit/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.