heartbeat
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈhɑːtˌbiːt/
US/ˈhɑɹtˌbit/
giọng máy của trình duyệt
heartbeat nghĩa là nhịp đập của tim, sự xúc động.
Nghĩa của heartbeat
Danh từ
- Nhịp đập của tim.
- Nghĩa bóng Sự xúc động, sự bồi hồi cảm động.
Dạng từ của heartbeat
| Số nhiều | heartbeats |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với heartbeat
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
heartbeat nghĩa là gì?
heartbeat (danh từ) nghĩa là nhịp đập của tim, sự xúc động.
heartbeat phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của heartbeat: giọng Anh (UK) /ˈhɑːtˌbiːt/, giọng Mỹ (US) /ˈhɑɹtˌbit/.