TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

heartburn

UK/ˈhɑːtˌbɜːn/ US/ˈhɑɹtˌbɝn/ giọng máy của trình duyệt

heartburn nghĩa là chứng ợ nóng, ợ nóng.

Nghĩa của heartburn

Danh từ

  1. Y học Chứng ợ nóng.

Dạng từ của heartburn

Số nhiềuheartburns

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với heartburn

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

heartburn nghĩa là gì?

heartburn (danh từ) nghĩa là chứng ợ nóng, ợ nóng.

heartburn phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của heartburn: giọng Anh (UK) /ˈhɑːtˌbɜːn/, giọng Mỹ (US) /ˈhɑɹtˌbɝn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.