hearten
UK/ˈhɑːtn̩/
US/ˈhɑɹtn̩/
giọng máy của trình duyệt
hearten nghĩa là động viên, làm cho phấn khởi.
Nghĩa của hearten
Ngoại động từ
- Thường + up) cổ vũ, động viên, làm cho phấn khởi.
- a heartening newsmột tin tức rất phấn khởi
Nội động từ
- To hearten up phấn khởi lên.
Dạng từ của hearten
| Ngôi thứ ba số ít | heartens |
| Hiện tại phân từ (-ing) | heartening |
| Quá khứ phân từ | heartened |
| Quá khứ | heartened |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hearten
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
hearten nghĩa là gì?
hearten (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là động viên, làm cho phấn khởi.
hearten phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hearten: giọng Anh (UK) /ˈhɑːtn̩/, giọng Mỹ (US) /ˈhɑɹtn̩/.