TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hearten

UK/ˈhɑːtn̩/ US/ˈhɑɹtn̩/ giọng máy của trình duyệt

hearten nghĩa là động viên, làm cho phấn khởi.

Nghĩa của hearten

Ngoại động từ

  1. Thường + up) cổ vũ, động viên, làm cho phấn khởi.
    • a heartening newsmột tin tức rất phấn khởi

Nội động từ

  1. To hearten up phấn khởi lên.

Dạng từ của hearten

Ngôi thứ ba số ítheartens
Hiện tại phân từ (-ing)heartening
Quá khứ phân từheartened
Quá khứheartened

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hearten

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

hearten nghĩa là gì?

hearten (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là động viên, làm cho phấn khởi.

hearten phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hearten: giọng Anh (UK) /ˈhɑːtn̩/, giọng Mỹ (US) /ˈhɑɹtn̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.