TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

heartland

UK/ˈhɑːtlənd/ giọng máy của trình duyệt US/ˈhɑɹtlənd/ giọng người thật

heartland nghĩa là khu trung tâm.

Nghĩa của heartland

Danh từ

  1. Khu trung tâm.

Dạng từ của heartland

Số nhiềuheartlands

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với heartland

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

heartland nghĩa là gì?

heartland (danh từ) nghĩa là khu trung tâm.

heartland phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của heartland: giọng Anh (UK) /ˈhɑːtlənd/, giọng Mỹ (US) /ˈhɑɹtlənd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Persent101, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.