heartland
UK/ˈhɑːtlənd/ giọng máy của trình duyệt
US/ˈhɑɹtlənd/ giọng người thật
heartland nghĩa là khu trung tâm.
Nghĩa của heartland
Danh từ
- Khu trung tâm.
Dạng từ của heartland
| Số nhiều | heartlands |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với heartland
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
heartland nghĩa là gì?
heartland (danh từ) nghĩa là khu trung tâm.
heartland phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của heartland: giọng Anh (UK) /ˈhɑːtlənd/, giọng Mỹ (US) /ˈhɑɹtlənd/.