heat-wave
US/ˈhit weɪv/
giọng máy của trình duyệt
heat-wave nghĩa là sóng nhiệt, đợt nóng.
Nghĩa của heat-wave
Danh từ
- Sóng nhiệt.
- Đợt nóng.
Dạng từ của heat-wave
| Số nhiều | heat waves |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với heat-wave
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
heat-wave nghĩa là gì?
heat-wave (danh từ) nghĩa là sóng nhiệt, đợt nóng.
heat-wave phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của heat-wave: giọng Mỹ (US) /ˈhit weɪv/.