TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

heatedly

US/ˈhi.təd.li/ giọng máy của trình duyệt

heatedly nghĩa là giận dữ, nóng nảy, sôi nổi.

Nghĩa của heatedly

Phó từ

  1. Giận dữ, nóng nảy.
  2. Sôi nổi.

Dạng từ của heatedly

So sánh hơnmore heatedly
So sánh nhấtmost heatedly

Câu hỏi thường gặp

heatedly nghĩa là gì?

heatedly (phó từ) nghĩa là giận dữ, nóng nảy, sôi nổi.

heatedly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của heatedly: giọng Mỹ (US) /ˈhi.təd.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.