heatedly
US/ˈhi.təd.li/
giọng máy của trình duyệt
heatedly nghĩa là giận dữ, nóng nảy, sôi nổi.
Nghĩa của heatedly
Phó từ
- Giận dữ, nóng nảy.
- Sôi nổi.
Dạng từ của heatedly
| So sánh hơn | more heatedly |
| So sánh nhất | most heatedly |
Câu hỏi thường gặp
heatedly nghĩa là gì?
heatedly (phó từ) nghĩa là giận dữ, nóng nảy, sôi nổi.
heatedly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của heatedly: giọng Mỹ (US) /ˈhi.təd.li/.