TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

heater

UK/ˈhiːtə/ US/ˈhitɚ/ giọng máy của trình duyệt

heater nghĩa là bếp lò, lò, súng lục.

Nghĩa của heater

Danh từ

  1. Bếp lò, lò (để sưởi, đun nước, hâm thức ăn...).
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) súng lục.

Dạng từ của heater

Số nhiềuheaters

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với heater

Đồng nghĩa

Họ từ của heater

Câu hỏi thường gặp

heater nghĩa là gì?

heater (danh từ) nghĩa là bếp lò, lò, súng lục.

heater phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của heater: giọng Anh (UK) /ˈhiːtə/, giọng Mỹ (US) /ˈhitɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.