heath
UK/hiːθ/
US/hiːθ/
giọng máy của trình duyệt
heath nghĩa là bãi hoang, bãi thạch nam, giống cây thạch nam, giống cây erica.
Nghĩa của heath
Danh từ
- Bãi hoang, bãi thạch nam.
- Thực vật học Giống cây thạch nam, giống cây erica.
Dạng từ của heath
| Số nhiều | heaths |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với heath
Đồng nghĩa
Họ từ của heath
Câu hỏi thường gặp
heath nghĩa là gì?
heath (danh từ) nghĩa là bãi hoang, bãi thạch nam, giống cây thạch nam, giống cây erica.
heath phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của heath: giọng Anh (UK) /hiːθ/, giọng Mỹ (US) /hiːθ/.