TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

heath

UK/hiːθ/ US/hiːθ/ giọng máy của trình duyệt

heath nghĩa là bãi hoang, bãi thạch nam, giống cây thạch nam, giống cây erica.

Nghĩa của heath

Danh từ

  1. Bãi hoang, bãi thạch nam.
  2. Thực vật học Giống cây thạch nam, giống cây erica.

Dạng từ của heath

Số nhiềuheaths

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với heath

Đồng nghĩa

Họ từ của heath

Câu hỏi thường gặp

heath nghĩa là gì?

heath (danh từ) nghĩa là bãi hoang, bãi thạch nam, giống cây thạch nam, giống cây erica.

heath phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của heath: giọng Anh (UK) /hiːθ/, giọng Mỹ (US) /hiːθ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.