heathenize
giọng máy của trình duyệt
heathenize nghĩa là làm thành ngoại đạo, trở thành ngoại đạo.
Nghĩa của heathenize
Ngoại động từ
- Làm thành ngoại đạo.
Nội động từ
- Trở thành ngoại đạo.
Dạng từ của heathenize
| Ngôi thứ ba số ít | heathenizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | heathenizing |
| Quá khứ phân từ | heathenized |
| Quá khứ | heathenized |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với heathenize
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
heathenize nghĩa là gì?
heathenize (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm thành ngoại đạo, trở thành ngoại đạo.