paganize
giọng máy của trình duyệt
paganize nghĩa là theo tà giáo, theo đạo nhiều thần.
Nghĩa của paganize
Ngoại động từ
- Làm cho theo tà giáo; làm cho theo đạo nhiều thần.
Nội động từ
- Theo tà giáo, theo đạo nhiều thần.
Dạng từ của paganize
| Ngôi thứ ba số ít | paganizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | paganizing |
| Quá khứ phân từ | paganized |
| Quá khứ | paganized |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với paganize
Đồng nghĩa
Họ từ của paganize
Câu hỏi thường gặp
paganize nghĩa là gì?
paganize (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là theo tà giáo, theo đạo nhiều thần.