TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

heather

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈhɛðə/ US/ˈhɛðɚ/ giọng máy của trình duyệt

heather nghĩa là cây thạch nam.

Nghĩa của heather

Danh từ

  1. Thực vật học Cây thạch nam.

Dạng từ của heather

Số nhiềuheathers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với heather

Đồng nghĩa

Họ từ của heather

Cụm từ, thành ngữ với heather

  • to take to the heather — (Ê-cốt) Trở thành kẻ sống ngoài vòng pháp luật; trốn vào rừng làm nghề ăn cướp.

Câu hỏi thường gặp

heather nghĩa là gì?

heather (danh từ) nghĩa là cây thạch nam.

heather phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của heather: giọng Anh (UK) /ˈhɛðə/, giọng Mỹ (US) /ˈhɛðɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.