heather
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈhɛðə/
US/ˈhɛðɚ/
giọng máy của trình duyệt
heather nghĩa là cây thạch nam.
Nghĩa của heather
Danh từ
- Thực vật học Cây thạch nam.
Dạng từ của heather
| Số nhiều | heathers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với heather
Đồng nghĩa
Họ từ của heather
Cụm từ, thành ngữ với heather
- to take to the heather — (Ê-cốt) Trở thành kẻ sống ngoài vòng pháp luật; trốn vào rừng làm nghề ăn cướp.
Câu hỏi thường gặp
heather nghĩa là gì?
heather (danh từ) nghĩa là cây thạch nam.
heather phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của heather: giọng Anh (UK) /ˈhɛðə/, giọng Mỹ (US) /ˈhɛðɚ/.