TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

heavy-armed

US/ˈhɛ.vi.ˈɑːrmd/ giọng máy của trình duyệt

heavy-armed nghĩa là Có trang bị vũ khí nặng.

Nghĩa của heavy-armed

Tính từ

  1. Quân sự Có trang bị vũ khí nặng.

Câu hỏi thường gặp

heavy-armed nghĩa là gì?

heavy-armed (tính từ) nghĩa là Có trang bị vũ khí nặng.

heavy-armed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của heavy-armed: giọng Mỹ (US) /ˈhɛ.vi.ˈɑːrmd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.