heavy-handedness
US/ˈhɛ.vi..nəs/
giọng máy của trình duyệt
heavy-handedness nghĩa là sự vụng về, sự độc đoán.
Nghĩa của heavy-handedness
Danh từ
- Sự vụng về.
- Sự độc đoán.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với heavy-handedness
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
heavy-handedness nghĩa là gì?
heavy-handedness (danh từ) nghĩa là sự vụng về, sự độc đoán.
heavy-handedness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của heavy-handedness: giọng Mỹ (US) /ˈhɛ.vi..nəs/.