heavy-footed
giọng máy của trình duyệt
heavy-footed nghĩa là nặng nề chậm chạp.
Nghĩa của heavy-footed
Tính từ
- Nặng nề chậm chạp.
Dạng từ của heavy-footed
| So sánh hơn | more heavy-footed |
| So sánh nhất | most heavy-footed |
Câu hỏi thường gặp
heavy-footed nghĩa là gì?
heavy-footed (tính từ) nghĩa là nặng nề chậm chạp.