TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

heavy-footed

giọng máy của trình duyệt

heavy-footed nghĩa là nặng nề chậm chạp.

Nghĩa của heavy-footed

Tính từ

  1. Nặng nề chậm chạp.

Dạng từ của heavy-footed

So sánh hơnmore heavy-footed
So sánh nhấtmost heavy-footed

Câu hỏi thường gặp

heavy-footed nghĩa là gì?

heavy-footed (tính từ) nghĩa là nặng nề chậm chạp.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.