heavy-handedly Nghe giọng máy của trình duyệt heavy-handedly nghĩa là vụng về, độc đoán. Nghĩa của heavy-handedly Phó từ Vụng về. Độc đoán. Dạng từ của heavy-handedly So sánh hơnmore heavy-handedlySo sánh nhấtmost heavy-handedly Câu hỏi thường gặp heavy-handedly nghĩa là gì?heavy-handedly (phó từ) nghĩa là vụng về, độc đoán.