heavy-hearted
US/ˈhɛ.vi.ˈhɑːr.təd/
giọng máy của trình duyệt
heavy-hearted nghĩa là phiền muộn, chán nản.
Nghĩa của heavy-hearted
Tính từ
- Lòng nặng trựu đau buồn, phiền muộn; chán nản.
Dạng từ của heavy-hearted
| So sánh hơn | more heavy-hearted |
| So sánh nhất | most heavy-hearted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với heavy-hearted
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
heavy-hearted nghĩa là gì?
heavy-hearted (tính từ) nghĩa là phiền muộn, chán nản.
heavy-hearted phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của heavy-hearted: giọng Mỹ (US) /ˈhɛ.vi.ˈhɑːr.təd/.