TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

heavy-hearted

US/ˈhɛ.vi.ˈhɑːr.təd/ giọng máy của trình duyệt

heavy-hearted nghĩa là phiền muộn, chán nản.

Nghĩa của heavy-hearted

Tính từ

  1. Lòng nặng trựu đau buồn, phiền muộn; chán nản.

Dạng từ của heavy-hearted

So sánh hơnmore heavy-hearted
So sánh nhấtmost heavy-hearted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với heavy-hearted

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

heavy-hearted nghĩa là gì?

heavy-hearted (tính từ) nghĩa là phiền muộn, chán nản.

heavy-hearted phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của heavy-hearted: giọng Mỹ (US) /ˈhɛ.vi.ˈhɑːr.təd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.