heavy-harted Nghe giọng máy của trình duyệt heavy-harted nghĩa là phiền muộn, chán nản. Nghĩa của heavy-harted Tính từ Lòng nặng trĩu đau buồn, phiền muộn; chán nản. Câu hỏi thường gặp heavy-harted nghĩa là gì?heavy-harted (tính từ) nghĩa là phiền muộn, chán nản.