TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

heavy metal

US/ˈhɛv.i ˌmɛt.əl/ giọng máy của trình duyệt

heavy metal nghĩa là kim loại nặng.

Nghĩa của heavy metal

Danh từ

  1. sciences, countable Kim loại nặng.
  2. music genre, uncountable Một thể loại nhạc rock: âm thanh dày, mạnh, đặc trưng bởi âm rè khuếch đại mạnh, những đoạn solo guitar dài, nhịp mạnh.
  3. uncountable Súng hoặc đạn cỡ lớn.
  4. uncountable, figurative Sức ảnh hưởng hoặc quyền lực lớn.

Dạng từ của heavy metal

Số nhiềuheavy metals

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với heavy metal

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

heavy metal nghĩa là gì?

heavy metal (danh từ) nghĩa là kim loại nặng.

heavy metal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của heavy metal: giọng Mỹ (US) /ˈhɛv.i ˌmɛt.əl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.