heavy metal
US/ˈhɛv.i ˌmɛt.əl/
giọng máy của trình duyệt
heavy metal nghĩa là kim loại nặng.
Nghĩa của heavy metal
Danh từ
- sciences, countable Kim loại nặng.
- music genre, uncountable Một thể loại nhạc rock: âm thanh dày, mạnh, đặc trưng bởi âm rè khuếch đại mạnh, những đoạn solo guitar dài, nhịp mạnh.
- uncountable Súng hoặc đạn cỡ lớn.
- uncountable, figurative Sức ảnh hưởng hoặc quyền lực lớn.
Dạng từ của heavy metal
| Số nhiều | heavy metals |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với heavy metal
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
heavy metal nghĩa là gì?
heavy metal (danh từ) nghĩa là kim loại nặng.
heavy metal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của heavy metal: giọng Mỹ (US) /ˈhɛv.i ˌmɛt.əl/.