metal
Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmɛ.təl/
US/ˈmɛ.təl/
giọng máy của trình duyệt
metal nghĩa là kim loại, đá lát đường, bọc kim loại, rải đá.
Nghĩa của metal
Danh từ
- Kim loại.
- Đá lát đường, đá ba lát (đường xe lửa) ((cũng) toad metal).
- Số nhiều Đường sắt, đường ray.
- the train leaves (turn off) the metalsxe lửa trật ray
- Quân sự Xe tăng, xe bọc thép.
- Thuỷ tinh lỏng.
Ngoại động từ
- Bọc kim loại.
- Rải đá; rải đá sửa (một con đường).
Dạng từ của metal
| Số nhiều | metals |
| So sánh hơn | more metal |
| So sánh nhất | most metal |
| Ngôi thứ ba số ít | metals |
| Hiện tại phân từ (-ing) | metaling |
| Quá khứ phân từ | metaled |
| Quá khứ | metaled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với metal
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của metal
Câu ví dụ với metal
- Is it made of wood or metal? Cái này là làm từ gỗ hay là làm từ sắt?
- Is this made out of wood or metal? Cái này là làm từ gỗ hay là làm từ sắt?
- Cannibal Corpse is an American death metal band. Cannibal Corpse là một nhóm nhạc death metal của Mỹ.
- When acid touches metal, a chemical reaction happens. Khi axít tiếp xúc với kim loại, một phản ứng hóa học sẽ xảy ra.
- Steel is a hard metal. Thép là một kim loại cứng.
- Lead is metal. Chì là kim loại.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
metal nghĩa là gì?
metal (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là kim loại, đá lát đường, bọc kim loại, rải đá.
metal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của metal: giọng Anh (UK) /ˈmɛ.təl/, giọng Mỹ (US) /ˈmɛ.təl/.