TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

metal

Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmɛ.təl/ US/ˈmɛ.təl/ giọng máy của trình duyệt

metal nghĩa là kim loại, đá lát đường, bọc kim loại, rải đá.

Nghĩa của metal

Danh từ

  1. Kim loại.
  2. Đá lát đường, đá ba lát (đường xe lửa) ((cũng) toad metal).
  3. Số nhiều Đường sắt, đường ray.
    • the train leaves (turn off) the metalsxe lửa trật ray
  4. Quân sự Xe tăng, xe bọc thép.
  5. Thuỷ tinh lỏng.

Ngoại động từ

  1. Bọc kim loại.
  2. Rải đá; rải đá sửa (một con đường).

Dạng từ của metal

Số nhiềumetals
So sánh hơnmore metal
So sánh nhấtmost metal
Ngôi thứ ba số ítmetals
Hiện tại phân từ (-ing)metaling
Quá khứ phân từmetaled
Quá khứmetaled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với metal

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của metal

Câu ví dụ với metal

  • Is it made of wood or metal? Cái này là làm từ gỗ hay là làm từ sắt?
  • Is this made out of wood or metal? Cái này là làm từ gỗ hay là làm từ sắt?
  • Cannibal Corpse is an American death metal band. Cannibal Corpse là một nhóm nhạc death metal của Mỹ.
  • When acid touches metal, a chemical reaction happens. Khi axít tiếp xúc với kim loại, một phản ứng hóa học sẽ xảy ra.
  • Steel is a hard metal. Thép là một kim loại cứng.
  • Lead is metal. Chì là kim loại.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

metal nghĩa là gì?

metal (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là kim loại, đá lát đường, bọc kim loại, rải đá.

metal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của metal: giọng Anh (UK) /ˈmɛ.təl/, giọng Mỹ (US) /ˈmɛ.təl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.