TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

heavyweight

UK/ˈhɛ.vi.weɪt/ US/ˈhɛ.vi.weɪt/ giọng máy của trình duyệt

heavyweight nghĩa là võ sĩ hạng nặng, đô vật hạng nặng, người rất thông minh.

Nghĩa của heavyweight

Danh từ

  1. Võ sĩ hạng nặng, đô vật hạng nặng (nặng từ 79, 5 kg trở lên).
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) người rất thông minh
  3. Người có ảnh hưởng lớn, người quan trọng, người có tiếng nói có trọng lượng.

Dạng từ của heavyweight

Số nhiềuheavyweights

Họ từ của heavyweight

Câu hỏi thường gặp

heavyweight nghĩa là gì?

heavyweight (danh từ) nghĩa là võ sĩ hạng nặng, đô vật hạng nặng, người rất thông minh.

heavyweight phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của heavyweight: giọng Anh (UK) /ˈhɛ.vi.weɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈhɛ.vi.weɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.