TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

heckler

UK/ˈhɛklə/ US/ˈhɛklɚ/ giọng máy của trình duyệt

heckler nghĩa là người truy, người chất vấn.

Nghĩa của heckler

Danh từ

  1. Người truy, người chất vấn, người hỏi vặn.

Dạng từ của heckler

Số nhiềuhecklers

Câu hỏi thường gặp

heckler nghĩa là gì?

heckler (danh từ) nghĩa là người truy, người chất vấn.

heckler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của heckler: giọng Anh (UK) /ˈhɛklə/, giọng Mỹ (US) /ˈhɛklɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.