TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

heckle

UK/ˈhɛkəl/ US/ˈhɛkəl/ giọng máy của trình duyệt

heckle nghĩa là Hackle.

Nghĩa của heckle

Danh từ

  1. Như Hackle.

Ngoại động từ

  1. Chải (sợi lanh) bằng bàn chải thép.
  2. Kết tơ lông cổ gà trống vào (ruồi giả).
  3. Truy, chất vấn, hỏi vặn (ai, tại một cuộc tranh cử...).

Dạng từ của heckle

Ngôi thứ ba số ítheckles
Hiện tại phân từ (-ing)heckling
Quá khứ phân từheckled
Quá khứheckled
Số nhiềuheckles

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với heckle

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của heckle

Câu hỏi thường gặp

heckle nghĩa là gì?

heckle (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là Hackle.

heckle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của heckle: giọng Anh (UK) /ˈhɛkəl/, giọng Mỹ (US) /ˈhɛkəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.