heckle
UK/ˈhɛkəl/
US/ˈhɛkəl/
giọng máy của trình duyệt
heckle nghĩa là Hackle.
Nghĩa của heckle
Danh từ
- Như Hackle.
Ngoại động từ
- Chải (sợi lanh) bằng bàn chải thép.
- Kết tơ lông cổ gà trống vào (ruồi giả).
- Truy, chất vấn, hỏi vặn (ai, tại một cuộc tranh cử...).
Dạng từ của heckle
| Ngôi thứ ba số ít | heckles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | heckling |
| Quá khứ phân từ | heckled |
| Quá khứ | heckled |
| Số nhiều | heckles |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với heckle
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của heckle
Câu hỏi thường gặp
heckle nghĩa là gì?
heckle (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là Hackle.
heckle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của heckle: giọng Anh (UK) /ˈhɛkəl/, giọng Mỹ (US) /ˈhɛkəl/.