hectograph
giọng máy của trình duyệt
hectograph nghĩa là máy in bản viết, in bản viết.
Nghĩa của hectograph
Danh từ
- Máy in bản viết (thành nhiều bản).
Ngoại động từ
- In bản viết (thành nhiều bản).
Dạng từ của hectograph
| Số nhiều | hectographs |
| Ngôi thứ ba số ít | hectographs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | hectographing |
| Quá khứ phân từ | hectographed |
| Quá khứ | hectographed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hectograph
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
hectograph nghĩa là gì?
hectograph (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là máy in bản viết, in bản viết.