hedger
US/ˈhɛd.ʒɜː/
giọng máy của trình duyệt
hedger nghĩa là người làm hàng rào, người sửa dậu.
Nghĩa của hedger
Danh từ
- Người làm hàng rào, người sửa dậu.
Dạng từ của hedger
| Số nhiều | hedgers |
Câu hỏi thường gặp
hedger nghĩa là gì?
hedger (danh từ) nghĩa là người làm hàng rào, người sửa dậu.
hedger phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hedger: giọng Mỹ (US) /ˈhɛd.ʒɜː/.