TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hedger

US/ˈhɛd.ʒɜː/ giọng máy của trình duyệt

hedger nghĩa là người làm hàng rào, người sửa dậu.

Nghĩa của hedger

Danh từ

  1. Người làm hàng rào, người sửa dậu.

Dạng từ của hedger

Số nhiềuhedgers

Câu hỏi thường gặp

hedger nghĩa là gì?

hedger (danh từ) nghĩa là người làm hàng rào, người sửa dậu.

hedger phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hedger: giọng Mỹ (US) /ˈhɛd.ʒɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.