hedgehog
US/ˈhɛd͡ʒ.hɔɡ/
giọng máy của trình duyệt
hedgehog nghĩa là con nhím âu, nhím.
Nghĩa của hedgehog
Danh từ
- Động vật học Con nhím Âu (thuộc loại ăn sâu bọ).
- Quân sự Tập đoàn cứ điểm kiểu "con chim".
- Quả có nhiều gai.
- Người khó giao thiệp.
Dạng từ của hedgehog
| Số nhiều | hedgehogs |
| Ngôi thứ ba số ít | hedgehogs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | hedgehogging |
| Quá khứ phân từ | hedgehogged |
| Quá khứ | hedgehogged |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hedgehog
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của hedgehog
Câu ví dụ với hedgehog
- I love hedgehogs. Tôi thích nhím gai.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
hedgehog nghĩa là gì?
hedgehog (danh từ) nghĩa là con nhím âu, nhím.
hedgehog phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hedgehog: giọng Mỹ (US) /ˈhɛd͡ʒ.hɔɡ/.