TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hedgehog

US/ˈhɛd͡ʒ.hɔɡ/ giọng máy của trình duyệt

hedgehog nghĩa là con nhím âu, nhím.

Nghĩa của hedgehog

Danh từ

  1. Động vật học Con nhím Âu (thuộc loại ăn sâu bọ).
  2. Quân sự Tập đoàn cứ điểm kiểu "con chim".
  3. Quả có nhiều gai.
  4. Người khó giao thiệp.

Dạng từ của hedgehog

Số nhiềuhedgehogs
Ngôi thứ ba số íthedgehogs
Hiện tại phân từ (-ing)hedgehogging
Quá khứ phân từhedgehogged
Quá khứhedgehogged

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hedgehog

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của hedgehog

Câu ví dụ với hedgehog

  • I love hedgehogs. Tôi thích nhím gai.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

hedgehog nghĩa là gì?

hedgehog (danh từ) nghĩa là con nhím âu, nhím.

hedgehog phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hedgehog: giọng Mỹ (US) /ˈhɛd͡ʒ.hɔɡ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.