TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

heeler

US/ˈhi.lɜː/ giọng máy của trình duyệt

heeler nghĩa là thợ đóng gót giày.

Nghĩa của heeler

Danh từ

  1. Thợ đóng gót giày.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Tay sai đắc lực của một tay chóp bu chính trị ở địa phương; người hoạt động tích cực cho một tổ chức chính trị ở địa phương.

Dạng từ của heeler

Số nhiềuheelers

Câu hỏi thường gặp

heeler nghĩa là gì?

heeler (danh từ) nghĩa là thợ đóng gót giày.

heeler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của heeler: giọng Mỹ (US) /ˈhi.lɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.