TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

heeltap

giọng máy của trình duyệt

heeltap nghĩa là miếng da gót.

Nghĩa của heeltap

Danh từ

  1. Miếng da gót (giày).
  2. Chút rượu thừa còn lại ở cốc (sau khi uống).
    • no heeltaps!uống cạn cốc rượu không được để thừa!

Dạng từ của heeltap

Số nhiềuheeltaps
Ngôi thứ ba số ítheeltaps
Hiện tại phân từ (-ing)heeltapping
Quá khứ phân từheeltapped
Quá khứheeltapped

Câu hỏi thường gặp

heeltap nghĩa là gì?

heeltap (danh từ) nghĩa là miếng da gót.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.