heeltap
giọng máy của trình duyệt
heeltap nghĩa là miếng da gót.
Nghĩa của heeltap
Danh từ
- Miếng da gót (giày).
- Chút rượu thừa còn lại ở cốc (sau khi uống).
- no heeltaps!uống cạn cốc rượu không được để thừa!
Dạng từ của heeltap
| Số nhiều | heeltaps |
| Ngôi thứ ba số ít | heeltaps |
| Hiện tại phân từ (-ing) | heeltapping |
| Quá khứ phân từ | heeltapped |
| Quá khứ | heeltapped |
Câu hỏi thường gặp
heeltap nghĩa là gì?
heeltap (danh từ) nghĩa là miếng da gót.