TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hegemony

UK/hɪˈɡɛ.mə.ni/ US/hɪˈd͡ʒɛ.mə.ni/ giọng máy của trình duyệt

hegemony nghĩa là quyền bá chủ, quyền lãnh đạo, bá quyền.

Nghĩa của hegemony

Danh từ

  1. Quyền bá chủ, quyền lãnh đạo.
    • the hegemony of the proletariatquyền lãnh đạo của giai cấp vô sản

Dạng từ của hegemony

Số nhiềuhegemonies

Họ từ của hegemony

Câu hỏi thường gặp

hegemony nghĩa là gì?

hegemony (danh từ) nghĩa là quyền bá chủ, quyền lãnh đạo, bá quyền.

hegemony phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hegemony: giọng Anh (UK) /hɪˈɡɛ.mə.ni/, giọng Mỹ (US) /hɪˈd͡ʒɛ.mə.ni/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.