TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

heiress

UK/ɛəˈɹɛs/ US/ɛəˈɹɛs/ giọng máy của trình duyệt

heiress nghĩa là người thừa kế.

Nghĩa của heiress

Danh từ

  1. Người thừa kế (nữ).

Dạng từ của heiress

Số nhiềuheiresses

Họ từ của heiress

Câu hỏi thường gặp

heiress nghĩa là gì?

heiress (danh từ) nghĩa là người thừa kế.

heiress phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của heiress: giọng Anh (UK) /ɛəˈɹɛs/, giọng Mỹ (US) /ɛəˈɹɛs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.