TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

heirdom

UK/ˈɛəɹdəm/ US/ˈɛəɹdəm/ giọng máy của trình duyệt

heirdom nghĩa là sự thừa kế, tài sản kế thừa, di sản.

Nghĩa của heirdom

Danh từ

  1. Sự thừa kế.
  2. Tài sản kế thừa, di sản.

Dạng từ của heirdom

Số nhiềuheirdoms

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với heirdom

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

heirdom nghĩa là gì?

heirdom (danh từ) nghĩa là sự thừa kế, tài sản kế thừa, di sản.

heirdom phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của heirdom: giọng Anh (UK) /ˈɛəɹdəm/, giọng Mỹ (US) /ˈɛəɹdəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.