heirdom
UK/ˈɛəɹdəm/
US/ˈɛəɹdəm/
giọng máy của trình duyệt
heirdom nghĩa là sự thừa kế, tài sản kế thừa, di sản.
Nghĩa của heirdom
Danh từ
- Sự thừa kế.
- Tài sản kế thừa, di sản.
Dạng từ của heirdom
| Số nhiều | heirdoms |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với heirdom
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
heirdom nghĩa là gì?
heirdom (danh từ) nghĩa là sự thừa kế, tài sản kế thừa, di sản.
heirdom phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của heirdom: giọng Anh (UK) /ˈɛəɹdəm/, giọng Mỹ (US) /ˈɛəɹdəm/.