TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

heirless

US/ˈɛr.ləs/ giọng máy của trình duyệt

heirless nghĩa là Không có người thừa kế, không có người thừa tự.

Nghĩa của heirless

Tính từ

  1. Không có người thừa kế, không có người thừa tự.

Câu hỏi thường gặp

heirless nghĩa là gì?

heirless (tính từ) nghĩa là Không có người thừa kế, không có người thừa tự.

heirless phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của heirless: giọng Mỹ (US) /ˈɛr.ləs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.