heirloom
UK/ˈɛə.luːm/
US/ˈɛɚ.lum/
giọng máy của trình duyệt
heirloom nghĩa là vật gia truyền, động sản truyền lại.
Nghĩa của heirloom
Danh từ
- Vật gia truyền, của gia truyền.
- Động sản truyền lại (cùng với bất động sản).
Dạng từ của heirloom
| Số nhiều | heirlooms |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với heirloom
Đồng nghĩa
Họ từ của heirloom
Câu hỏi thường gặp
heirloom nghĩa là gì?
heirloom (danh từ) nghĩa là vật gia truyền, động sản truyền lại.
heirloom phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của heirloom: giọng Anh (UK) /ˈɛə.luːm/, giọng Mỹ (US) /ˈɛɚ.lum/.