TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

heirloom

UK/ˈɛə.luːm/ US/ˈɛɚ.lum/ giọng máy của trình duyệt

heirloom nghĩa là vật gia truyền, động sản truyền lại.

Nghĩa của heirloom

Danh từ

  1. Vật gia truyền, của gia truyền.
  2. Động sản truyền lại (cùng với bất động sản).

Dạng từ của heirloom

Số nhiềuheirlooms

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với heirloom

Đồng nghĩa

Họ từ của heirloom

Câu hỏi thường gặp

heirloom nghĩa là gì?

heirloom (danh từ) nghĩa là vật gia truyền, động sản truyền lại.

heirloom phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của heirloom: giọng Anh (UK) /ˈɛə.luːm/, giọng Mỹ (US) /ˈɛɚ.lum/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.