TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

heiroglyph

giọng máy của trình duyệt

heiroglyph nghĩa là chữ viết tượng hình, ký hiệu bí mật.

Nghĩa của heiroglyph

Danh từ

  1. Chữ viết tượng hình.
  2. Ký hiệu bí mật.
  3. Chữ viết khó đọc.

Câu hỏi thường gặp

heiroglyph nghĩa là gì?

heiroglyph (danh từ) nghĩa là chữ viết tượng hình, ký hiệu bí mật.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.