TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

heirogram

giọng máy của trình duyệt

heirogram nghĩa là chữ thầy tu, chữ tượng hình.

Nghĩa của heirogram

Danh từ

  1. Chữ thầy tu, chữ tượng hình (cổ Ai-cập).

Câu hỏi thường gặp

heirogram nghĩa là gì?

heirogram (danh từ) nghĩa là chữ thầy tu, chữ tượng hình.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.