TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

heirophant

giọng máy của trình duyệt

heirophant nghĩa là đại tư giáo.

Nghĩa của heirophant

Danh từ

  1. Tôn giáo Đại tư giáo (cổ Hy-lạp).
  2. Người giải thích những điều huyền bí (tôn giáo).

Câu hỏi thường gặp

heirophant nghĩa là gì?

heirophant (danh từ) nghĩa là đại tư giáo.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.