TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

helical

UK/ˈhɛl.ɪ.kəl/ US/ˈhɛl.ɪ.kəl/ giọng máy của trình duyệt

helical nghĩa là xoắn ốc, đinh ốc, đường đinh ốc.

Nghĩa của helical

Tính từ

  1. Xoắn ốc.
  2. Kỹ thuật (thuộc) đinh ốc; (thuộc) đường đinh ốc.

Dạng từ của helical

So sánh hơnmore helical
So sánh nhấtmost helical

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với helical

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

helical nghĩa là gì?

helical (tính từ) nghĩa là xoắn ốc, đinh ốc, đường đinh ốc.

helical phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của helical: giọng Anh (UK) /ˈhɛl.ɪ.kəl/, giọng Mỹ (US) /ˈhɛl.ɪ.kəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.