helicoid
US/ˈhɛ.lə.ˌkɔɪd/
giọng máy của trình duyệt
helicoid nghĩa là mặt đinh ốc.
Nghĩa của helicoid
Danh từ
- Toán học Mặt đinh ốc.
Tính từ
- Thuộc Mặt đinh ốc.
Dạng từ của helicoid
| So sánh hơn | more helicoid |
| So sánh nhất | most helicoid |
| Số nhiều | helicoids |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với helicoid
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
helicoid nghĩa là gì?
helicoid (danh từ, tính từ) nghĩa là mặt đinh ốc.
helicoid phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của helicoid: giọng Mỹ (US) /ˈhɛ.lə.ˌkɔɪd/.