TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

helices

giọng máy của trình duyệt

helices nghĩa là hình xoắn ốc, đường xoắn ốc.

Nghĩa của helices

Danh từ

  1. Hình xoắn ốc; đường xoắn ốc, đường đinh ốc.
  2. Kiến trúc Đường xoắn ốc (quanh cột).
  3. Giải phẫu Vành tai.
  4. Động vật học Ốc sên.

Câu hỏi thường gặp

helices nghĩa là gì?

helices (danh từ) nghĩa là hình xoắn ốc, đường xoắn ốc.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.