TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

heliochromy

giọng máy của trình duyệt

heliochromy nghĩa là Thuật chụp ảnh màu tự nhiên.

Nghĩa của heliochromy

Danh từ

  1. Thuật chụp ảnh màu tự nhiên.

Câu hỏi thường gặp

heliochromy nghĩa là gì?

heliochromy (danh từ) nghĩa là Thuật chụp ảnh màu tự nhiên.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.