heliograph
US/ˈhiː.li.əˌɡɹæf/
giọng máy của trình duyệt
heliograph nghĩa là máy ghi mặt trời.
Nghĩa của heliograph
Danh từ
- Máy quang báo (dụng cụ truyền tin bằng cách phản chiếu ánh sáng mặt trời) ((cũng) helio).
- Máy ghi mặt trời.
- Bản khắc bằng ánh sáng mặt trời.
Dạng từ của heliograph
| Số nhiều | heliographs |
| Ngôi thứ ba số ít | heliographs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | heliographing |
| Quá khứ phân từ | heliographed |
| Quá khứ | heliographed |
Họ từ của heliograph
Câu hỏi thường gặp
heliograph nghĩa là gì?
heliograph (danh từ) nghĩa là máy ghi mặt trời.
heliograph phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của heliograph: giọng Mỹ (US) /ˈhiː.li.əˌɡɹæf/.