heliocentric
UK/ˌhiːli.əʊˈsɛntɹɪk/
US/ˌhiːlioʊˈsɛntɹɪk/
giọng máy của trình duyệt
heliocentric nghĩa là nhật tâm.
Nghĩa của heliocentric
Tính từ
- astronomy Đo từ tâm mặt trời.
- Lấy mặt trời làm tâm, nhật tâm.
Họ từ của heliocentric
Câu hỏi thường gặp
heliocentric nghĩa là gì?
heliocentric (tính từ) nghĩa là nhật tâm.
heliocentric phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của heliocentric: giọng Anh (UK) /ˌhiːli.əʊˈsɛntɹɪk/, giọng Mỹ (US) /ˌhiːlioʊˈsɛntɹɪk/.