TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

heliocentric

UK/ˌhiːli.əʊˈsɛntɹɪk/ US/ˌhiːlioʊˈsɛntɹɪk/ giọng máy của trình duyệt

heliocentric nghĩa là nhật tâm.

Nghĩa của heliocentric

Tính từ

  1. astronomy Đo từ tâm mặt trời.
  2. Lấy mặt trời làm tâm, nhật tâm.

Họ từ của heliocentric

Câu hỏi thường gặp

heliocentric nghĩa là gì?

heliocentric (tính từ) nghĩa là nhật tâm.

heliocentric phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của heliocentric: giọng Anh (UK) /ˌhiːli.əʊˈsɛntɹɪk/, giọng Mỹ (US) /ˌhiːlioʊˈsɛntɹɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.