heliolatry
UK/ˌhi.liˈɑl.ə.tɹi/
US/ˌhi.liˈɑl.ə.tɹi/
giọng máy của trình duyệt
heliolatry nghĩa là sự thờ mặt trời.
Nghĩa của heliolatry
Danh từ
- Sự thờ mặt trời.
Dạng từ của heliolatry
| Số nhiều | heliolatries |
Họ từ của heliolatry
Câu hỏi thường gặp
heliolatry nghĩa là gì?
heliolatry (danh từ) nghĩa là sự thờ mặt trời.
heliolatry phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của heliolatry: giọng Anh (UK) /ˌhi.liˈɑl.ə.tɹi/, giọng Mỹ (US) /ˌhi.liˈɑl.ə.tɹi/.