TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

heliolatry

UK/ˌhi.liˈɑl.ə.tɹi/ US/ˌhi.liˈɑl.ə.tɹi/ giọng máy của trình duyệt

heliolatry nghĩa là sự thờ mặt trời.

Nghĩa của heliolatry

Danh từ

  1. Sự thờ mặt trời.

Dạng từ của heliolatry

Số nhiềuheliolatries

Họ từ của heliolatry

Câu hỏi thường gặp

heliolatry nghĩa là gì?

heliolatry (danh từ) nghĩa là sự thờ mặt trời.

heliolatry phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của heliolatry: giọng Anh (UK) /ˌhi.liˈɑl.ə.tɹi/, giọng Mỹ (US) /ˌhi.liˈɑl.ə.tɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.