TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

heliolithic

giọng máy của trình duyệt

heliolithic nghĩa là Liên quan đến thờ mặt trời và dựng tượng đá.

Nghĩa của heliolithic

Tính từ

  1. Liên quan đến thờ mặt trời và dựng tượng đá.

Dạng từ của heliolithic

So sánh hơnmore heliolithic
So sánh nhấtmost heliolithic

Câu hỏi thường gặp

heliolithic nghĩa là gì?

heliolithic (tính từ) nghĩa là Liên quan đến thờ mặt trời và dựng tượng đá.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.