TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

heliophobic

giọng máy của trình duyệt

heliophobic nghĩa là kỵ nắng.

Nghĩa của heliophobic

Tính từ

  1. Thực vật học Kỵ nắng.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với heliophobic

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

heliophobic nghĩa là gì?

heliophobic (tính từ) nghĩa là kỵ nắng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.