TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

heliophyte

giọng máy của trình duyệt

heliophyte nghĩa là cây ưa nắng.

Nghĩa của heliophyte

Danh từ

  1. Cây ưa nắng.

Dạng từ của heliophyte

Số nhiềuheliophytes

Câu hỏi thường gặp

heliophyte nghĩa là gì?

heliophyte (danh từ) nghĩa là cây ưa nắng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.